| STT | TIẾNG TRUNG | PHIÊN ÂM | TIẾNG VIỆT |
| 1 | 赃物 | Zāngwù | Tang vật |
| 2 | 销赃 | Xiāozāng | Phi tang |
| 3 | 绑架 | Bǎngjià | Bắt cóc |
| 4 | 死亡证明书 | Sǐwáng zhèngmíng shū | Giấy khai tử |
| 5 | 窝赃 | Wōzāng | Tàng trữ tang vật |
| 6 | 赌博 | Dǔbó | Đánh bạc |
| 7 | 检举信 | Jiǎnjǔ xìn | Thư tố giác |
| 8 | 恐吓信 | Kǒnghè xìn | Thư khủng bố |
| 9 | 匿名信 | Nìmíngxìn | Thư nặc danh |
| 10 | 匿名信 | Nìmíngxìn | Thư vu cáo |
| 11 | 暗杀 | Ànshā | Ám sát |
| 12 | 谋杀 | Móushā | Mưu sát |
| 13 | 强奸 | qiángjiān | Cưỡng dâm |
| 14 | 流氓 | Liúmáng | Lưu manh |
| 15 | 扒手 | Páshǒu | Tên móc túi |
| 16 | 小偷 | Xiǎotōu | Tên trộm |
| 17 | 流氓团伙 | Liúmáng tuánhuǒ | Băng nhóm lưu manh |
| 18 | 惯偷 | guàntōu | Tên trộm chuyên nghiệp |
| 19 | 妓女 | Jìnǚ | Gái điếm |
| 20 | 按摩女郎 | Ànmó nǚláng | Gái mát-xa |
| 21 | 吸毒 | Xīdú | Chơi ma túy |
| 22 | 嫖客 | Piáokè | Khách làng chơi |
| 23 | 拉皮条者 | Lā pítiáo zhě | Ma cô (kẻ dắt gái) |
| 24 | 聚众闹事者 | Jùzhòng nàoshì zhě | Kẻ gây rối |
| 25 | 拐骗者 | Guǎipiàn zhě | Tên lừa lọc |
| 26 | 走私者 | Zǒusī zhě | Kẻ buôn lậu |
| 27 | 纵火者 | Zònghuǒ zhě | Kẻ cố ý gây hỏa hoạn |
| 28 | 卖淫团伙 | Màiyín tuánhuǒ | Băng nhóm mại dâm |
| 29 | 毒品买卖 | Dúpǐn mǎimài | Mua bán ma túy |
| 30 | 吸毒者 | Xīdú zhě | Kẻ nghiện ma túy |
| 31 | 毒品贩子 | Dúpǐn fànzi | Kẻ buôn ma túy |
| 32 | 敲诈 | Qiāozhà | Lừa gạt |
| 33 | 土匪 | tǔ fěi | Thổ phỉ |
| 34 | 强盗头子 | Qiángdào tóuzi | Tướng cướp |
| 35 | 强盗 | qiángdào | Cướp |
| 36 | 歹徒 | dǎi tú | Kẻ xấu |
| 37 | 骗子 | Piànzi | Tên lừa đảo |
| 38 | 警告 | Jǐnggào | Cảnh cáo, nhắc nhở |
| 39 | 红绿灯 | Hónglǜdēng | Đèn xanh đèn đỏ |
| 40 | 笔迹鉴定 | Bǐjī jiàndìng | Giám định nét chữ |
| 41 | 私刻公章者 | Sī kē gōngzhāng zhě | Kẻ làm dấu giả |
| 42 | 交通规则 | jiāotōng guīzé | Luật giao thông |
| 43 | 交通标志 | iāotōng biāozhì | Biển báo giao thông |
| 44 | 单向交通 | Dān xiàng jiāotōng | Giao thông một chiều |
| 45 | 双向交通 | Shuāngxiàng jiāotōng | Giao thông hai chiều |
| 46 | 交通阻塞 | Jiāotōng zǔsè | Ùn tắc giao thông |
| 47 | 交通管制 | Jiāotōng guǎnzhì | Chỉ huy (quản lý) giao thông |
| 48 | 交通事故 | Jiāotōng shìgù | Tai nạn giao thông |
| 49 | 车祸 | Chēhuò | Tai nạn xe cộ |
| 50 | 逮捕 | Dàibǔ | Bắt giữ |
| 51 | 遣返 | Qiǎnfǎn | Thả về |
| 52 | 拘留 | Jūliú | Tạm giữ |
| 53 | 当场逮捕 | Dāngchǎng dàibǔ | Bắt giữ tại chỗ |
| 54 | 刑事拘留 | Xíngshì jūliú | Tạm giữ vì lý do hình sự |
| 55 | 治安拘留 | Zhì’ān jūliú | Tạm giữ vì lý do an ninh |
| 56 | 通缉 | Tōngjī | Truy nã |
| 57 | 被通缉者 | Bèi tōngjī zhě | Kẻ bị truy nã |
| 58 | 违反交通规则 | Wéifǎn jiāotōng guīzé | Phạm lụât giao thông |
| 59 | 治安管理条例 | Zhì’ān guǎnlǐ tiáolì | Điều lệ quản lý an ninh |
| 60 | 收容 | Shōuróng | Thu nhận |
| 61 | 口供 | Kǒugòng | Khẩu cung |
| 62 | 搜查 | Sōuchá | tìm kiếm |
| 63 | 告密者 | Gàomì zhě | Người tố cáo |
| 64 | 检举人 | Jiǎnjǔ rén | Người tố giác |
| 65 | 坦白者 | Tǎnbái zhě | Người khai báo thành khẩn |
| 66 | 通缉布告 | Tōngjī bùgào | Thông báo truy nã |
| 67 | 罪犯 | Zuìfàn | Tội phạm |
| 68 | 逃犯 | Táofàn | Tù chạy trốn |
| 69 | 坏分子 | Huài fèn zi | Phần tử xấu |
| 70 | 逃亡者 | Táowáng zhě | Kẻ chạy trốn |
| 71 | 反革命分子 | Fǎngémìng fèn zi | Phần tử phản cách mạng |
| 72 | 叛乱分子 | Pànluàn fèn zi | Phần tử phản loạn |
| 73 | 间谍 | Jiàndié | Gián điệp |
| 74 | 叛国者 | Pànguó zhě | Kẻ phản quốc |
| 75 | 特务分子 | Tèwù fēnzǐ | Đặc vụ |
| 76 | 治安小组 | Zhì’ān xiǎozǔ | Nhóm trị an |
| 77 | 失物招领处 | Shīwù zhāolǐng chù | Nơi trả của rơi |
| 78 | 治保委员会 | zhì bǎo wěiyuánhuì | Ban an ninh |
